Lưỡi dao kề sát trên tim
Đau mà vẫn lặng, nén chìm vào trong.
Là chữ Hán gì?
Gợi ý
Chữ này có trong từ "kiên ..." chỉ sự bền bỉ chờ đợi.
Xem đáp án
Đáp án
Chữ Nhẫn (忍)
Lời giải
Chữ Nhẫn (忍) gồm chữ Nhận 刃 (lưỡi dao) đặt trên bộ Tâm 心 (trái tim): như có lưỡi dao kề tim mà vẫn chịu đựng được, nên Nhẫn nghĩa là nhịn, chịu đựng. Người xưa có câu "Một điều nhịn, chín điều lành".
Câu tiếp: Dưới mái nhà có con lợn, có ăn có để, ấm êm sum vầy. là chữ Hán gì?