Mười cái miệng truyền nhau một chuyện
Đời nọ kể đời kia, lâu lắm rồi.
Là chữ Hán gì?
Gợi ý
Chữ này có trong tên thể loại truyện "ngày xửa ngày xưa" mà trẻ con rất thích.
Xem đáp án
Đáp án
Chữ Cổ (古)
Lời giải
Chữ Cổ (古) gồm chữ Thập 十 (mười) đặt trên chữ Khẩu 口 (miệng). Sách Thuyết văn giải tự giảng: chuyện qua mười miệng truyền lại là chuyện xưa, nên Cổ nghĩa là cũ, xưa, như "cổ tích", "đồ cổ".
Câu tiếp: Lấy lòng mình đặt lòng người, như tâm ta vậy, ai ơi bỏ qua. là chữ…?