Fill in the blank: There ___ three books on the table.
Dịch: Có ba quyển sách ở trên bàn.
Gợi ý
Để ý danh từ “books” có đuôi -s.
Xem đáp án
Đáp án
are
Lời giải
Nguồn tham khảo: Cambridge Dictionary
Câu tiếp: What is the plural of “box”?Dịch: Có ba quyển sách ở trên bàn.
Để ý danh từ “books” có đuôi -s.
are
Nguồn tham khảo: Cambridge Dictionary
Câu tiếp: What is the plural of “box”?Dịch: Ngày nào cậu ấy cũng đi học bằng xe đạp.
Dịch: Nhìn kìa! Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
Dịch câu trả lời: “It's in June.” = Vào tháng Sáu.
Dịch: Con cá có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.
Dịch: Ai đó nói với em “Cảm ơn bạn rất nhiều!”. Em đáp lại thế nào?