One child, two ___. What is the plural of “child”?
Dịch: Một đứa trẻ, hai ___. Số nhiều của từ “child” là gì?
Gợi ý
Tên tiếng Anh của ngày 1/6 có chứa đáp án.
Xem đáp án
Đáp án
Children (những đứa trẻ)
Lời giải
“Child” có số nhiều bất quy tắc: child → children. Một số từ tương tự: man → men, woman → women, mouse → mice. Ngày Quốc tế Thiếu nhi trong tiếng Anh là “International Children’s Day”.
Dịch: Tớ là bữa ăn đầu tiên trong ngày. Tên của tớ ghép từ “break” (chấm dứt) và “fast” (sự nhịn ăn), vì tớ kết thúc quãng thời gian dài không ăn gì suốt đêm. Tớ là gì?