Bỏ qua, đến nội dung chính

Câu hỏi trắc nghiệm vui có đáp án A B C D

Những câu đố vui dạng trắc nghiệm: đọc câu hỏi, chọn một trong bốn phương án A, B, C, D rồi mới mở đáp án và lời giải. Bấm "Chơi bộ này tính điểm" để đấu nhanh, hoặc trình chiếu cho cả lớp. Câu hỏi kiến thức (lịch sử, địa lý, khoa học) nằm riêng ở mục Câu đố kiến thức tổng hợp.

Chơi bộ này tính điểm

Trang 2/22 · 1.288 câu

Câu đố vui trắc nghiệm ABCD dễ60 câu

  1. My job has the word “fire” in it, but I never start fires. I put them out and save people! Who am I?

    Dịch: Tên nghề của tớ có chữ “fire” (lửa), nhưng tớ không bao giờ gây ra đám cháy. Tớ dập tắt lửa và cứu người! Tớ là ai?

    1. A pilot (phi công)
    2. A chef (đầu bếp)
    3. A firefighter (lính cứu hoả)
    4. A police officer (cảnh sát)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Họ đi xe màu đỏ có thang dài và vòi phun nước.

    Xem đáp án

    Đáp án: A firefighter (lính cứu hoả)

    Xem lời giải chi tiết
  2. I am the biggest animal on land. I am grey, I have a long trunk, and people say I never forget. What am I?

    Dịch: Tớ là loài vật to lớn nhất trên cạn. Tớ màu xám, có cái vòi dài, và người ta nói tớ không bao giờ quên điều gì. Tớ là con gì?

    1. A hippo (con hà mã)
    2. A rhino (con tê giác)
    3. An elephant (con voi)
    4. A whale (con cá voi)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Nó dùng chiếc mũi dài để hút nước rồi phun lên lưng tắm mát.

    Xem đáp án

    Đáp án: An elephant (con voi)

    Xem lời giải chi tiết
  3. I work in a classroom. My students stand up and say “Good morning!” to me. I help them learn new things every day. Who am I?

    Dịch: Tớ làm việc trong lớp học. Học sinh đứng dậy chào tớ: “Chào buổi sáng!”. Ngày nào tớ cũng giúp các em học điều mới. Tớ là ai?

    1. A doctor (bác sĩ)
    2. A teacher (giáo viên)
    3. A singer (ca sĩ)
    4. A farmer (nông dân)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Học sinh tặng hoa cho người này vào ngày 20 tháng 11.

    Xem đáp án

    Đáp án: A teacher (giáo viên)

    Xem lời giải chi tiết
  4. In an ABC book, I am the animal for the letter Z. I look like a horse with black and white stripes. What am I?

    Dịch: Trong sách học bảng chữ cái, tớ là con vật dành cho chữ Z. Tớ trông giống con ngựa có những sọc đen trắng. Tớ là con gì?

    1. A zebra (con ngựa vằn)
    2. A panda (con gấu trúc)
    3. A tiger (con hổ)
    4. A donkey (con lừa)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Con vật này sống thành đàn trên thảo nguyên châu Phi.

    Xem đáp án

    Đáp án: A zebra (con ngựa vằn)

    Xem lời giải chi tiết
  5. People call me “man’s best friend”. I say “woof woof” and wag my tail when I am happy. What am I?

    Dịch: Mọi người gọi tớ là “người bạn tốt nhất của con người”. Tớ sủa “gâu gâu” và vẫy đuôi khi vui. Tớ là con gì?

    1. A cat (con mèo)
    2. A rabbit (con thỏ)
    3. A pig (con lợn)
    4. A dog (con chó)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Nó hay trông nhà và sủa vang khi có người lạ đến.

    Xem đáp án

    Đáp án: A dog (con chó)

    Xem lời giải chi tiết
  6. I live in Australia. I hop on my strong back legs and use my long tail for balance. My baby is called a “joey”. What am I?

    Dịch: Tớ sống ở Úc. Tớ nhảy bằng đôi chân sau khỏe mạnh và dùng cái đuôi dài để giữ thăng bằng. Con của tớ được gọi là “joey”. Tớ là con gì?

    1. A rabbit (con thỏ)
    2. A squirrel (con sóc)
    3. A frog (con ếch)
    4. A kangaroo (con chuột túi)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Con vật này mang con trong một chiếc túi trước bụng.

    Xem đáp án

    Đáp án: A kangaroo (con chuột túi)

    Xem lời giải chi tiết
  7. I am long, curved and yellow. You peel off my skin before you eat me. Monkeys love me! What am I?

    Dịch: Tớ dài, cong cong và có màu vàng. Bạn bóc vỏ tớ trước khi ăn. Lũ khỉ rất mê tớ! Tớ là quả gì?

    1. A papaya (quả đu đủ)
    2. A mango (quả xoài)
    3. A banana (quả chuối)
    4. A lemon (quả chanh vàng)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Vỏ của nó mà vứt bừa ra đường thì dễ làm người khác trượt ngã.

    Xem đáp án

    Đáp án: A banana (quả chuối)

    Xem lời giải chi tiết
  8. What gets wetter the more it dries?

    Dịch: Cái gì càng lau khô (cho thứ khác) thì bản thân nó lại càng ướt?

    1. A hair dryer (máy sấy tóc)
    2. An umbrella (cái ô)
    3. A towel (cái khăn tắm)
    4. A sponge (miếng bọt biển)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Bạn dùng nó ngay sau khi tắm xong.

    Xem đáp án

    Đáp án: A towel (cái khăn tắm)

    Xem lời giải chi tiết
  9. My name has the word “water” in it. I am big, round and very juicy. People love to eat me in summer. What am I?

    Dịch: Tên của tớ có chứa từ “water” (nước). Tớ to, tròn và rất mọng nước. Mọi người thích ăn tớ vào mùa hè. Tớ là quả gì?

    1. A coconut (quả dừa)
    2. A papaya (quả đu đủ)
    3. A watermelon (quả dưa hấu)
    4. A pumpkin (quả bí ngô)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Bổ ra, ruột nó thường đỏ tươi và có hạt đen.

    Xem đáp án

    Đáp án: A watermelon (quả dưa hấu)

    Xem lời giải chi tiết
  10. My name is made of two words: a shiny yellow metal and an animal that swims. I am a small orange pet that lives in a glass bowl. What am I?

    Dịch: Tên của tớ ghép từ hai từ: một kim loại màu vàng óng và một con vật biết bơi. Tớ là một con vật cưng nhỏ màu cam, sống trong bể kính. Tớ là con gì?

    1. A starfish (con sao biển)
    2. A shark (con cá mập)
    3. A dolphin (con cá heo)
    4. A goldfish (con cá vàng)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Nó có cái đuôi xoè mềm mại như dải lụa.

    Xem đáp án

    Đáp án: A goldfish (con cá vàng)

    Xem lời giải chi tiết
  11. I fall from the sky in winter. I am white, soft and very cold. Children build a funny man with a carrot nose out of me. What am I?

    Dịch: Tớ rơi xuống từ bầu trời vào mùa đông. Tớ trắng, mềm và rất lạnh. Trẻ em dùng tớ để đắp một người ngộ nghĩnh có mũi bằng củ cà rốt. Tớ là gì?

    1. Rain (mưa)
    2. Fog (sương mù)
    3. Snow (tuyết)
    4. Hail (mưa đá)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Ở Việt Nam, thứ này rất hiếm, chỉ thỉnh thoảng xuất hiện trên những đỉnh núi cao ở miền Bắc.

    Xem đáp án

    Đáp án: Snow (tuyết)

    Xem lời giải chi tiết
  12. I say “quack, quack” and I swim in the pond. Donald, a famous Disney cartoon character, is one of us. What am I?

    Dịch: Tớ kêu “cạp cạp” và bơi trong ao. Donald, một nhân vật hoạt hình nổi tiếng của Disney, cũng là đồng loại của tớ. Tớ là con gì?

    1. A chicken (con gà)
    2. A swan (con thiên nga)
    3. A duck (con vịt)
    4. A goose (con ngỗng)
    Tiếng Anh
    Gợi ý

    Nó có cái mỏ bẹt và đôi chân có màng để bơi.

    Xem đáp án

    Đáp án: A duck (con vịt)

    Xem lời giải chi tiết

Hỏi nhanh về câu đố vui trắc nghiệm abcd

Có thể dùng câu hỏi trắc nghiệm này cho lớp học không?

Có. Dùng chế độ Trình chiếu để hiện từng câu cỡ chữ lớn và lật đáp án khi cả lớp đã chọn.

Trang trắc nghiệm khác trang câu đố kiến thức thế nào?

Trang trắc nghiệm gom câu đố vui, mẹo, logic, chơi chữ dưới dạng chọn A B C D. Câu hỏi kiến thức lịch sử, địa lý, khoa học có trang riêng là Câu đố kiến thức tổng hợp, cũng chơi trắc nghiệm được.

Nếu trả lời sai thì có xem được lời giải không?

Có. Bạn có thể xem đáp án đúng, gợi ý và lời giải của từng câu để hiểu vì sao phương án đó phù hợp.